đi phu

đi phu

Người nông dân phải đi phu để sửa con đường làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm việc cưỡng bức cho nhà nước phong kiến hoặc thực dân: "đi phu" chỉ hành động bị bắt buộc phải tham gia lao động công ích, thường xây dựng đường , đê điều, hoặc phục vụ quân đội, không được trả công hoặc bị đối xử hà khắc. Đây một hình thức lao động nặng nhọc, thường gắn với thời kỳ trước đây.
    • Nghĩa bóng (hiếm): Làm việc vất vả, tốn nhiều sức lực không lợi ích xứng đáng.
dụ sử dụng
  • (Thời phong kiến, nông dân bị bắt buộc lao động cưỡng bức để xây dựng đê điều.)
  • (Những câu chuyện về lao động cưỡng bức thời thực dân Pháp thường được truyền miệng.)
  • (Làng bắt buộc phải gửi lao động để làm việc cho chính quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi phu đóng thuế": cụm từ chỉ sự áp bức kép: vừa phải lao động cưỡng bức, vừa phải nộp thuế nặng.
    • Người dân thời đó chịu cảnh đi phu đóng thuế, đời sốngcùng cơ cực. (Người dân bị bóc lột cả sức lao động lẫn tài sản.)
  • "lệnh đi phu": mệnh lệnh bắt buộc phải tham gia lao động.
    • Lệnh đi phu được ban xuống, ai trốn tránh sẽ bị phạt nặng. (Mệnh lệnh cưỡng chế lao động rất nghiêm khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Phu (danh từ): người đàn ông làm việc nặng, thường lao động chân tay trong xã hội ; cũng có nghĩachồng (từ Hán Việt).
    • Phu phen tạp dịch: những công việc nặng nhọc, vất vả.
  • Đi lính (động từ): đi làm nghĩa vụ quân sự, khác với "đi phu" "đi lính" phục vụ trong quân đội, còn "đi phu" lao động dân sự cưỡng bức.
    • Anh ấy phải đi lính ba năm. (Anh ấy thực hiện nghĩa vụ quân sự.)
  • Đi đày (động từ): bị đưa đi nơi xa xôi, hẻo lánh như một hình phạt, nặng nề hơn "đi phu".
    • nhân bị đi đày ra đảo xa. ( nhân bị lưu đày.)
Từ đồng nghĩa
  • Lao động cưỡng bức: làm việc bị ép buộc, không tự nguyện.
  • Làm xâu: (phương ngữ) hình thức lao động bắt buộc tương tự, thường dùngmiền Bắc Việt Nam.
    • Thời bao cấp, người dân phải làm xâu sửa đường. (Lao động cưỡng bức để sửa chữa đường .)
  • Tạp dịch: công việc lặt vặt, nặng nhọc, thường lao động cưỡng bức.
Thành ngữ liên quan
  • Phu phen tạp dịch: chỉ chung các loại lao động nặng nhọc, cưỡng bức trong xã hội .
    • Đời ông bà tôi, phu phen tạp dịch nỗi ám ảnh thường trực. (Các loại lao động cưỡng bức gánh nặng suốt đời họ.)
  • Lính tráng phu phen: nói về những người phải phục vụ trong quân đội hoặc làm lao động nặng.
    • Lính tráng phu phen, ai cũng mong ngày về quê. (Những người phải đi lính hoặc lao động cưỡng bức đều mong sớm kết thúc.)